fortune
/'fɔ:tʃn/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2703
Nghĩa thường dùng
gia tài
danh từ
“He made a fortune by investing in real estate.”Anh ấy đã kiếm được một khoản tiền lớn bằng cách đầu tư vào bất động sản.
Biến thể từ
fortunes số nhiều
Trái nghĩa
povertymisfortune
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fortune
/'fɔ:tʃn/
danh từ
- vận may; sự may mắn
- to have fortune an one's side: gặp may, may mắn
- to try one's fortune: cầu may
- thần vận mệnh, thần tài; vận, vận mệnh
- to tell someone's fortune; to tell someone his fortune: đoán số của ai
- to tell fortunes: xem bói; làm nghề bói toán
- sự giàu có, sự thịnh vượng; của cải, cơ đồ
- to make one's fortune: phát đạt, phát tài
- to make a fortune: trở nên giàu có
- to mary a fortune: lấy vợ giàu
thành ngữ
- a soldier of fortune
- lính đánh thuê
- fortune favours the bold
- có gan thì làm giàu
- to try the fortune of war
- thử liều chinh chiến (để xây dựng cơ đồ)
nội động từ
- (từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) may; xảy ra
- it fortuned that he was at home then: may mà lúc ấy anh ta lại có ở nhà
Định nghĩa tiếng Anh
n. a large amount of wealth or prosperity n. your overall circumstances or condition in life (including everything that happens to you)