Từ điển Anh–Việt

112.269 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fortune

/'fɔ:tʃn/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2703

Nghĩa thường dùng

gia tài danh từ

“He made a fortune by investing in real estate.”Anh ấy đã kiếm được một khoản tiền lớn bằng cách đầu tư vào bất động sản.

Biến thể từ fortunes số nhiều
Đồng nghĩa wealthluckriches
Trái nghĩa povertymisfortune
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fortune

/'fɔ:tʃn/

danh từ

  • vận may; sự may mắn
    • to have fortune an one's side: gặp may, may mắn
    • to try one's fortune: cầu may
  • thần vận mệnh, thần tài; vận, vận mệnh
    • to tell someone's fortune; to tell someone his fortune: đoán số của ai
    • to tell fortunes: xem bói; làm nghề bói toán
  • sự giàu có, sự thịnh vượng; của cải, cơ đồ
    • to make one's fortune: phát đạt, phát tài
    • to make a fortune: trở nên giàu có
    • to mary a fortune: lấy vợ giàu

thành ngữ

  1. a soldier of fortune
    • lính đánh thuê
  2. fortune favours the bold
    • có gan thì làm giàu
  3. to try the fortune of war
    • thử liều chinh chiến (để xây dựng cơ đồ)

nội động từ

  • (từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) may; xảy ra
    • it fortuned that he was at home then: may mà lúc ấy anh ta lại có ở nhà
Định nghĩa tiếng Anh

n. a large amount of wealth or prosperity n. your overall circumstances or condition in life (including everything that happens to you)

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...