freely
/'fri:li/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #4792
Nghĩa thường dùng
một cách tự do
trạng từ
“She expressed her opinions freely during the discussion.”Cô ấy đã bày tỏ ý kiến của mình một cách tự do trong cuộc thảo luận.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
freely
/'fri:li/
phó từ
- tự do, tuỳ thích, không gò bó, thoải mái
- rộng rãi, hào phóng
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a free manner