Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

freely

/'fri:li/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #4792

Nghĩa thường dùng

một cách tự do trạng từ

“She expressed her opinions freely during the discussion.”Cô ấy đã bày tỏ ý kiến của mình một cách tự do trong cuộc thảo luận.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

freely

/'fri:li/

phó từ

  • tự do, tuỳ thích, không gò bó, thoải mái
  • rộng rãi, hào phóng
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a free manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...