frequent mai
/ˈfriː.kwənt/
Nghĩa thường dùng
thường xuyên
tính từ
“The new scanners are faster, but require more frequent maintenance.”Các máy quét mới nhanh hơn, nhưng cần bảo trì thường xuyên hơn.
Biến thể từ
frequents số nhiều
frequenting hiện tại phân từ
frequents ngôi 3 số ít
frequented quá khứ
frequented quá khứ phân từ
Trái nghĩa
infrequentrareoccasional
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- thường xuyên
- frequent visitor: khách thường xuyên
- frequent updates: cập nhật thường xuyên
- hay xảy ra