Từ điển Anh–Việt

112.099 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

frequent mai

/ˈfriː.kwənt/

Nghĩa thường dùng

thường xuyên tính từ

“The new scanners are faster, but require more frequent maintenance.”Các máy quét mới nhanh hơn, nhưng cần bảo trì thường xuyên hơn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • thường xuyên
    • frequent visitor: khách thường xuyên
    • frequent updates: cập nhật thường xuyên
  • hay xảy ra
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...