Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

frustrate

/frʌs'treit/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #4856

Nghĩa thường dùng

làm thất bại, làm hỏng động từ

“The constant delays began to frustrate the team.”Những trì hoãn liên tục bắt đầu làm thất bại đội ngũ.

Đồng nghĩa thwartfoilbaffle
Trái nghĩa facilitateassist
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

frustrate

/frʌs'treit/

ngoại động từ

  • làm thất bại, làm hỏng
    • to be frustrate in one's plan: bị thất bại trong kế hoạch
  • chống lại, làm cho mất tác dụng; làm cho vô hiệu quả
    • to frustrate the effects of poison: làm mất tác dụng của chất độc
  • làm thất vọng, làm vỡ mộng
Định nghĩa tiếng Anh

v hinder or prevent (the efforts, plans, or desires) of v treat cruelly

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...