facilitate
/fə'siliteit/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #3568
Nghĩa thường dùng
tạo điều kiện thuận lợi
động từ
“Technology facilitates global communication.”Công nghệ tạo điều kiện thuận lợi cho giao tiếp toàn cầu.
Biến thể từ
facilitated quá khứ phân từ
facilitates ngôi 3 số ít
facilitating hiện tại phân từ
facilitated quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
facilitate
/fə'siliteit/
ngoại động từ
- làm cho dễ dàng; làm cho thuận tiện
Định nghĩa tiếng Anh
v. make easier v. increase the likelihood of (a response)