Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

frustration

/frʌs'treiʃn/ TOEFL phổ biến #3240

Nghĩa thường dùng

sự thất vọng; bực bội danh từ

“She showed her frustration by sighing loudly.”Cô ấy thể hiện sự bực bội bằng cách thở dài.

Biến thể từ frustrations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

frustration

/frʌs'treiʃn/

danh từ

  • sự làm thất bại, sự làm hỏng
  • sự làm mất tác dụng
  • sự làm thất vọng, sự làm vỡ mộng; tâm trạng thất vọng, tâm trạng vỡ mộng
Định nghĩa tiếng Anh

n. the feeling that accompanies an experience of being thwarted in attaining your goals n. an act of hindering someone's plans or efforts n. a feeling of annoyance at being hindered or criticized

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...