frustration
/frʌs'treiʃn/ TOEFL phổ biến #3240
Nghĩa thường dùng
sự thất vọng; bực bội
danh từ
“She showed her frustration by sighing loudly.”Cô ấy thể hiện sự bực bội bằng cách thở dài.
Biến thể từ
frustrations số nhiều
Đồng nghĩa
annoyancedisappointmentexasperationvexation
Trái nghĩa
satisfactionfulfillmentcontentment
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
frustration
/frʌs'treiʃn/
danh từ
- sự làm thất bại, sự làm hỏng
- sự làm mất tác dụng
- sự làm thất vọng, sự làm vỡ mộng; tâm trạng thất vọng, tâm trạng vỡ mộng
Định nghĩa tiếng Anh
n. the feeling that accompanies an experience of being thwarted in attaining your goals n. an act of hindering someone's plans or efforts n. a feeling of annoyance at being hindered or criticized