Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

globe

/gloub/ Collins ★★ phổ biến #4735

Nghĩa thường dùng

địa cầu, thế giới danh từ

“News travels across the globe instantly.”Tin tức lan truyền khắp địa cầu ngay lập tức.

Đồng nghĩa sphereearthworldorb
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

globe

/gloub/

danh từ

  • quả cầu
    • terrestrial globe: quả địa cầu
  • địa cầu, trái đất, thế giới
  • cầu mắt
  • chao đèn hình cầu
  • bầu nuôi cá vàng

ngoại động từ

  • làm thành hình cầu

nội động từ

  • thành hình cầu
Định nghĩa tiếng Anh

n. a sphere on which a map (especially of the earth) is represented

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...