Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

graphical

/'græfikəl/ phổ biến #16927

Nghĩa thường dùng

đồ họa tính từ

“The graphical representation of data made it easier to understand.”Biểu diễn đồ họa của dữ liệu giúp dễ hiểu hơn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

graphical

/'græfikəl/

tính từ

  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) (như) graphic
Định nghĩa tiếng Anh

a relating to or presented by a graph s written or drawn or engraved

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...