Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

greet

/gri:t/ Collins ★★ phổ biến #3475

Nghĩa thường dùng

chào hỏi động từ

“They greeted us warmly.”Họ chào hỏi chúng tôi nồng nhiệt.

Đồng nghĩa welcomesaluteaddresshail
Trái nghĩa ignoresnubshun
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

greet

/gri:t/

ngoại động từ

  • chào, chào hỏi, đón chào
    • to greet somebody with a smile: mỉm cười chào ai
  • chào mừng, hoan hô
    • to greet somebody's victory: chào mừng thắng lợi của ai
    • to greet someone's speech with cheers: vỗ tay hoan hô bài nói của ai
  • bày ra (trước mắt); đập vào (mắt, tai); vang đến, vọng đến (tai)
    • a grand sight greeted our eyes: một cảnh hùng vĩ bày ra trước mắt như đón mừng chúng tôi
    • to greet the ear: rót vào tai

nội động từ

  • (Ê-cốt) khóc lóc, than khóc
Định nghĩa tiếng Anh

v. express greetings upon meeting someone v. send greetings to v. react to in a certain way v. be perceived by

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...