Từ điển Anh–Việt

112.474 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

guilty

/'gilti/ GREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2061

Nghĩa thường dùng

có tội tính từ

“He felt guilty for not helping his friend.”Anh ấy cảm thấy có tội vì không giúp đỡ bạn mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

guilty

//

* tính từ
  • có tội, phạm tội, tội lỗi
Định nghĩa tiếng Anh

a. responsible for or chargeable with a reprehensible act s. showing a sense of guilt

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...