Từ điển Anh–Việt

112.474 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

culpable

/'kʌlpəbl/ TOEFLGRE phổ biến #20145

Nghĩa thường dùng

chịu trách nhiệm cho hành vi sai trái hoặc lỗi tính từ

“The jury found him culpable of the charges.”Bồi thẩm đoàn đã xác định anh ta có tội với các cáo buộc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

culpable

/'kʌlpəbl/

tính từ

  • đáng khiển trách; có tội; tội lỗi
Định nghĩa tiếng Anh

s deserving blame or censure as being wrong or evil or injurious

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...