culpable
/'kʌlpəbl/ TOEFLGRE phổ biến #20145
Nghĩa thường dùng
chịu trách nhiệm cho hành vi sai trái hoặc lỗi
tính từ
“The jury found him culpable of the charges.”Bồi thẩm đoàn đã xác định anh ta có tội với các cáo buộc.
Đồng nghĩa
guiltyblameworthyresponsible
Trái nghĩa
innocentblamelessirreproachable
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
culpable
/'kʌlpəbl/
tính từ
- đáng khiển trách; có tội; tội lỗi
Định nghĩa tiếng Anh
s deserving blame or censure as being wrong or evil or injurious