Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hanger

/'hæɳə/ Collins ★ phổ biến #11096

Nghĩa thường dùng

móc treo quần áo danh từ

“I put my shirt on a hanger in the closet.”Tôi treo áo sơ mi lên một móc treo trong tủ.

Biến thể từ hangers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hanger

/'hæɳə/

danh từ

  • người treo, người dán (giấy)
  • giá treo, cái móc, cái mắc
  • người treo cổ
  • gươm ngắn (đeo lủng lẳng ở thắt lưng)
  • nét móc (nét viết cong như cái móc)
  • rừng cây bên sườn đồi
Định nghĩa tiếng Anh

n. a worker who hangs something n. anything from which something can be hung

Gợi ý (14)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...