Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

harden

/'hɑ:dn/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #8207

Nghĩa thường dùng

làm cho cứng, làm cho rắn động từ

“The clay will harden as it dries.”Đất sét sẽ làm cho cứng khi nó khô.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

harden

/'hɑ:dn/

ngoại động từ

  • làm cho cứng, làm cho rắn
  • (kỹ thuật) tôi (thép...)
  • (nghĩa bóng) làm chai điếng, làm cứng rắn, làm trở thành nhẫn tâm
    • to harden someone's heart: làm cho lòng ai chai điếng đi
  • làm cho dày dạn

nội động từ

  • cứng lại, rắn lại
  • (nghĩa bóng) chai điếng đi, cứng rắn lại, trở thành nhẫn tâm (trái tim...)
  • dày dạn đi
Định nghĩa tiếng Anh

v. become hard or harder v. make hard or harder

Gợi ý (14)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...