harden
/'hɑ:dn/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #8207
Nghĩa thường dùng
làm cho cứng, làm cho rắn
động từ
“The clay will harden as it dries.”Đất sét sẽ làm cho cứng khi nó khô.
Biến thể từ
hardened quá khứ phân từ
hardening hiện tại phân từ
hardened quá khứ
hardens ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
harden
/'hɑ:dn/
ngoại động từ
- làm cho cứng, làm cho rắn
- (kỹ thuật) tôi (thép...)
- (nghĩa bóng) làm chai điếng, làm cứng rắn, làm trở thành nhẫn tâm
- to harden someone's heart: làm cho lòng ai chai điếng đi
- làm cho dày dạn
nội động từ
- cứng lại, rắn lại
- (nghĩa bóng) chai điếng đi, cứng rắn lại, trở thành nhẫn tâm (trái tim...)
- dày dạn đi
Định nghĩa tiếng Anh
v. become hard or harder v. make hard or harder