Từ điển Anh–Việt

109,019 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLCollins ★ phổ biến #14496

harmonic

/hɑ:'mɔnik/

tính từ

  • hài hoà, du dương
  • (toán học) điều hoà
    • harmonic function: hàm điều hoà
  • (âm nhạc) hoà âm
    • harmonic interval: quâng hoà âm

danh từ

  • (vật lý) hoạ ba; hoạ âm
    • fundamental harmonic: hoạ ba cơ bản
    • first harmonic: hoạ ba thứ nhất
    • second harmonic: hoạ ba thứ hai
    • odd harmonic: hoạ ba lê
    • even harmonic: hoạ ba chãn
  • (toán học) hàm điều hoà
    • spherical harmonic: hàm điều hoà cầu
Biến thể từ harmonics số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. a tone that is a component of a complex sound\nn. any of a series of musical tones whose frequencies are integral multiples of the frequency of a fundamental\na. of or relating to harmony as distinct from melody and rhythm\na. of or relating to harmonics

Gợi ý (21)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...