Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

heavily

/'hevili/ Oxford 3000 phổ biến #2363

Nghĩa thường dùng

một cách nặng nề trạng từ

“It was raining heavily all night.”Trời đã mưa nặng hạt suốt đêm.

Trái nghĩa lightlyslightly
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

heavily

/'hevili/

phó từ

  • nặng, nặng nề ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • a heavily loaded truck: một xe chở nặng, một xe chất nặng hàng hoá
    • to be punished heavily: bị phạt nặng
Định nghĩa tiếng Anh

r. to a considerable degree r. in a heavy-footed manner r. with great force r. in a manner designed for heavy duty

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...