Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

heeler

/'hi:lə/ phổ biến #37243
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

heeler

/'hi:lə/

danh từ

  • thợ đóng gót giày
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tay sai đắc lực của một tay chóp bu chính trị ở địa phương; người hoạt động tích cực cho một tổ chức chính trị ở địa phương
Định nghĩa tiếng Anh

n. A cock that strikes well with his heels or spurs. n. A dependent and subservient hanger-on of a political patron.

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...