Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hollo

/'hɔlou/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hollo

/'hɔlou/

thán từ

  • ê!, này!

danh từ

  • tiếng kêu "ê" ; tiếng kêu "này"

động từ

  • kêu "ê" ; kêu "này"
  • gọi chó săn
Định nghĩa tiếng Anh

interj. & n. Ho there; stop; attend; hence, a loud cry or a call to attract attention; a halloo. interj. To call out or exclaim; to halloo. This form is now mostly replaced by hello.

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...