Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

horn

/hɔ:n/ TOEFLGREOxford 3000Collins ★★ phổ biến #3653

“horning” là hiện tại phân từ của horn — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa thường dùng

sừng, kèn danh từ

“The horn of the animal was beautifully curved.”Sừng của con vật được uốn cong đẹp mắt.

Đồng nghĩa trumpetbugleantlersiren
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

horn

/hɔ:n/

danh từ

  • sừng (trâu bò...); gạc hươu, nai...)
  • râu, anten (sâu bọ...), mào, lông (chim)
  • (nghĩa bóng) sừng (tượng trưng cho sự cắm sừng chồng)
  • chất sừng
    • comb made of horn: lược làm bằng sừng
  • đồ dùng bắng sừng
  • tù và
  • còi (ô tô...)
  • (âm nhạc) kèn co
  • đe hai đầu nhọn
  • đầu nhọn trăng lưỡi liềm
  • mỏm (vịnh)
  • nhánh (sông)
  • cành (hoa...)

thành ngữ

  1. between (on) the horns of a dilemma
    • (xem) delemma
  2. to draw in one's horns
    • (xem) draw
  3. horn of plenty
    • (xem) plenty
  4. to take the bull by the horns
    • (xem) bull

ngoại động từ

  • làm thành hình sừng, sửa thành hình sừng
  • cắt ngắn sừng, bẻ gãy sừng (súc vật...)
  • húc bằng sừng
  • (từ cổ,nghĩa cổ) cắm sừng (chồng)

nội động từ

  • to horn in dính vào, can thiệp vào
Định nghĩa tiếng Anh

n. a noisemaker (as at parties or games) that makes a loud noise when you blow through it n. one of the bony outgrowths on the heads of certain ungulates n. a noise made by the driver of an automobile to give warning; n. a high pommel of a Western saddle (usually metal covered with leather)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...