Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trumpet

/'trʌmpit/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #8936

Nghĩa thường dùng

Kèn danh từ

“He learned to play the trumpet when he was just a child in school.”Cậu ấy đã học chơi kèn khi còn là một đứa trẻ ở trường.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

trumpet

/'trʌmpit/

danh từ

  • (âm nhạc) kèn trompet
  • tiếng kèn trompet
  • người thổi trompet (ở ban nhạc)
  • (như) ear-trumpet

thành ngữ

  1. to blow one's own trumpet
    • (xem) blow

ngoại động từ

  • thổi kèn để loan báo (việc gì); công bố, loan báo

nội động từ

  • thổi kèn trompet
  • rống lên (voi...)
Định nghĩa tiếng Anh

v. proclaim on, or as if on, a trumpet v. play or blow on the trumpet v. utter in trumpet-like sounds

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...