trumpet
/'trʌmpit/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #8936
Nghĩa thường dùng
Kèn
danh từ
“He learned to play the trumpet when he was just a child in school.”Cậu ấy đã học chơi kèn khi còn là một đứa trẻ ở trường.
Biến thể từ
trumpets số nhiều
trumpets ngôi 3 số ít
trumpeting hiện tại phân từ
trumpeted quá khứ
trumpeted quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
trumpet
/'trʌmpit/
danh từ
- (âm nhạc) kèn trompet
- tiếng kèn trompet
- người thổi trompet (ở ban nhạc)
- (như) ear-trumpet
thành ngữ
- to blow one's own trumpet
- (xem) blow
ngoại động từ
- thổi kèn để loan báo (việc gì); công bố, loan báo
nội động từ
- thổi kèn trompet
- rống lên (voi...)
Định nghĩa tiếng Anh
v. proclaim on, or as if on, a trumpet v. play or blow on the trumpet v. utter in trumpet-like sounds