human compassion
Nghĩa thường dùng
lòng từ bi của con người
danh từ
“The charity was founded to promote human compassion and support those in need.”Tổ chức từ thiện được thành lập để thúc đẩy lòng từ bi của con người và hỗ trợ những người cần giúp đỡ.
Đồng nghĩa
empathysympathykindnessbenevolence
Trái nghĩa
indifferencecrueltyapathy
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- lòng từ bi của con người
- show human compassion: thể hiện lòng từ bi của con người
- human compassion in difficult times: lòng từ bi của con người trong những thời điểm khó khăn
- sự đồng cảm của con người