Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

human compassion

Nghĩa thường dùng

lòng từ bi của con người danh từ

“The charity was founded to promote human compassion and support those in need.”Tổ chức từ thiện được thành lập để thúc đẩy lòng từ bi của con người và hỗ trợ những người cần giúp đỡ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • lòng từ bi của con người
    • show human compassion: thể hiện lòng từ bi của con người
    • human compassion in difficult times: lòng từ bi của con người trong những thời điểm khó khăn
  • sự đồng cảm của con người
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...