humane
/'hju:mein/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #8511
Nghĩa thường dùng
thể hiện lòng nhân ái
tính từ
“We should treat all animals in a humane way.”Chúng ta nên đối xử với tất cả động vật một cách nhân đạo.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
humane
/'hju:mein/
tính từ
- nhân đạo, nhân đức
- nhân văn (các ngành học thuật)
- humane studies: khoa học nhân văn
Định nghĩa tiếng Anh
a. marked or motivated by concern with the alleviation of suffering s. showing evidence of moral and intellectual advancement