Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

humane

/'hju:mein/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #8511

Nghĩa thường dùng

thể hiện lòng nhân ái tính từ

“We should treat all animals in a humane way.”Chúng ta nên đối xử với tất cả động vật một cách nhân đạo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

humane

/'hju:mein/

tính từ

  • nhân đạo, nhân đức
  • nhân văn (các ngành học thuật)
    • humane studies: khoa học nhân văn
Định nghĩa tiếng Anh

a. marked or motivated by concern with the alleviation of suffering s. showing evidence of moral and intellectual advancement

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...