Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

humid during /ˈhjuːmɪd/

tính từ

  • ẩm ướt, có độ ẩm cao (thường gây cảm giác khó chịu)
    • humid climate: khí hậu ẩm ướt
    • humid air: không khí ẩm
    • hot and humid: nóng và ẩm
Đồng nghĩa moistdampstickymuggy
Trái nghĩa dryarid

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...