Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hundred

/'hʌndrəd/ Collins ★★★★★ phổ biến #621

Nghĩa thường dùng

Trăm num.

“One hundred dollars.”Một trăm đô la.

Đồng nghĩa centuryhundredth
Trái nghĩa tenthousand
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hundred

/'hʌndrəd/

tính từ

  • trăm
    • six hundred men: sáu trăm người

thành ngữ

  1. to have a hundred and one thing to do
    • rất bận phải làm trăm công nghìn việc

danh từ

  • trăm; hàng trăm
    • hundreds pf people: hàng trăm người
  • (sử học) hạt, khu vực (ở Anh)

thành ngữ

  1. a hundred per cent efficient
    • làm với năng xuất cao nhất
  2. great hundred
  3. long hundred
    • (thương nghiệp) một trăm hai mươi
  4. hundreds and thousands
    • kẹo trứng chim để bày lên bánh
  5. one hundred per cent
    • một trăm phần trăm hoàn toàn
Định nghĩa tiếng Anh

n. ten 10s s. being ten more than ninety

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...