Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hush

/hʌʃ/ GRECollins ★ phổ biến #13814
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hush

/hʌʃ/

danh từ

  • sự im lặng
    • in the hush of night: trong cảnh im lặng của đêm khuya

ngoại động từ

  • làm cho im đi, làm cho nín lặng
    • to hush a baby to sleep: dỗ em bé ngủ im
  • (: up) bưng bít, ỉm đi
    • to hush up a scandal: bưng bít một chuyện xấu xa

nội động từ

  • im, nín lặng, làm thinh

thán từ

  • suỵt!, im đi!
Định nghĩa tiếng Anh

n. (poetic) tranquil silence v. become quiet or still; fall silent v. cause to be quiet or not talk v. wash by removing particles

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...