Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #12698

idiom

/'idiəm/

danh từ

  • thành ngữ
  • đặc ngữ
  • cách biểu diễn, cách diễn đạt (của một nhà văn...)
    • Shakespeare's idiom: cách diễn đạt của Sếch-xpia
Biến thể từ idioms số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. an expression whose meanings cannot be inferred from the meanings of the words that make it up

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...