immigrant
/'imigrənt/ TOEFLIELTSCollins ★★★ phổ biến #2069
Nghĩa thường dùng
người nhập cư
danh từ
“Immigrants contribute to many economies.”Người nhập cư đóng góp cho nhiều nền kinh tế.
Biến thể từ
immigrants số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
immigrant
/'imigrənt/
tính từ
- nhập cư (dân...)
danh từ
- dân nhập cư
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person who comes to a country where they were not born in order to settle there