Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

migrant

/'maigrənt/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #5190

Nghĩa thường dùng

người di cư danh từ

“Many migrants seek work in cities.”Nhiều người di cư tìm việc ở thành phố.

Biến thể từ migrants số nhiều
Trái nghĩa nativeresident
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

migrant

/'maigrənt/

tính từ

  • di trú
    • migrant birds: chim di trú

danh từ

  • người di trú
  • chim di trú
Định nghĩa tiếng Anh

n. traveler who moves from one region or country to another s. habitually moving from place to place especially in search of seasonal work

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...