Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

impair

/im'peə/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #7440

Nghĩa thường dùng

làm suy giảm, gây tổn hại năng lực động từ

“Data breaches impair customer trust significantly.”Vi phạm dữ liệu làm suy giảm đáng kể lòng tin của khách hàng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

impair

/im'peə/

ngoại động từ

  • làm suy yếu, làm sút kém
    • to impair someone's health: làm suy yếu sức khoẻ ai
  • làm hư hỏng, làm hư hại
Định nghĩa tiếng Anh

v. make worse or less effective

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...