impair
/im'peə/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #7440
Nghĩa thường dùng
làm suy giảm, gây tổn hại năng lực
động từ
“Data breaches impair customer trust significantly.”Vi phạm dữ liệu làm suy giảm đáng kể lòng tin của khách hàng.
Biến thể từ
impaired quá khứ phân từ
impaired quá khứ
impairs ngôi 3 số ít
impairing hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
impair
/im'peə/
ngoại động từ
- làm suy yếu, làm sút kém
- to impair someone's health: làm suy yếu sức khoẻ ai
- làm hư hỏng, làm hư hại
Định nghĩa tiếng Anh
v. make worse or less effective