Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1936

improvement

/im'pru:vmənt/

danh từ

  • sự cải tiến, sự cải thiện, làm cho tốt hơn; sự trau dồi, sự mở mang (trí tuệ, kiến thức...)
  • sự sửa sang, sự đổi mới (cho đẹp, tốt hơn)
    • I have noticed a number of improvements in this town: tôi để ý thấy một số đổi mới ở thành phố này
  • sự tiến bộ, sự tốt hơn, sự khá hơn
    • this composition is an improvement on (over) your last: bài luận này của anh khá hơn bài trước
    • there's a marked improvement in his health: sức khoẻ anh ta khá hơn rõ rệt
  • sự lợi dụng, sự tận dụng (cơ hội)
Biến thể từ improvements số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. a change for the better; progress in development\nn. the act of improving something\nn. a condition superior to an earlier condition

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...