Từ điển Anh–Việt

112.467 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

impeccable

/im'pekəblnis/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #12871

Nghĩa thường dùng

hoàn hảo, không chê vào đâu được tính từ

“She has an impeccable track record in project management.”Cô ấy có thành tích hoàn hảo trong quản lý dự án.

Trái nghĩa flawedimperfect
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

impeccable

/im'pekəblnis/

tính từ

  • hoàn hảo, không chê vào đâu được, không có chỗ xấu, không tỳ vết (đồ vật...)
  • không thể phạm tội lỗi, không thể phạm sai lầm, không thể mắc khuyết điểm (người)

danh từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ hiếm,nghĩa hiếm)

  • người hoàn hảo
  • người không thể phạm tội lỗi, người không thể phạm sai lầm, người không thể mắc khuyết điểm
Định nghĩa tiếng Anh

s. not capable of sin

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...