impeccable
/im'pekəblnis/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #12871
Nghĩa thường dùng
hoàn hảo, không chê vào đâu được
tính từ
“She has an impeccable track record in project management.”Cô ấy có thành tích hoàn hảo trong quản lý dự án.
Đồng nghĩa
flawlessperfectunimpeachable
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
impeccable
/im'pekəblnis/
tính từ
- hoàn hảo, không chê vào đâu được, không có chỗ xấu, không tỳ vết (đồ vật...)
- không thể phạm tội lỗi, không thể phạm sai lầm, không thể mắc khuyết điểm (người)
danh từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ hiếm,nghĩa hiếm)
- người hoàn hảo
- người không thể phạm tội lỗi, người không thể phạm sai lầm, người không thể mắc khuyết điểm
Định nghĩa tiếng Anh
s. not capable of sin