Từ điển Anh–Việt

112,483 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1160

perfect

/'pə:fikt/

tính từ

  • hoàn hảo, hoàn toàn
    • a perfect stranger: người hoàn toàn xa lạ
    • a perfect likeness: sự giống hoàn toàn, sự giống hệt
    • perfect nonsense: điều hoàn toàn vô lý
    • a perfect work of art: một tác phẩm nghệ thuật hoàn hảo
  • thành thạo
    • to be perfect in one's service: thành thạo trong công việc
  • (ngôn ngữ học) hoàn thành
    • the perfect tense: thời hoàn thành
  • (thực vật học) đủ (hoa)
  • (âm nhạc) đúng (quãng)
    • perfect fifth: quâng năm đúng

danh từ

  • (ngôn ngữ học) thời hoàn thành

ngoại động từ

  • hoàn thành, làm hoàn hảo, làm hoàn toàn
  • rèn luyện cho thành thạo, trau dồi cho thật giỏi
    • to perfect oneself in a foreign language: tự trau dồi cho thật giỏi về một ngoại ngữ
Đồng nghĩa flawlessidealexcellent
Trái nghĩa imperfectflawed
Định nghĩa tiếng Anh

v. make perfect or complete\na. being complete of its kind and without defect or blemish\ns. precisely accurate or exact

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...