perfect
/'pə:fikt/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1160
Nghĩa thường dùng
Hoàn hảo
tính từ
“Perfect score.”Điểm hoàn hảo.
Biến thể từ
perfected quá khứ phân từ
perfecting hiện tại phân từ
perfected quá khứ
perfects ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
perfect
/'pə:fikt/
tính từ
- hoàn hảo, hoàn toàn
- a perfect stranger: người hoàn toàn xa lạ
- a perfect likeness: sự giống hoàn toàn, sự giống hệt
- perfect nonsense: điều hoàn toàn vô lý
- a perfect work of art: một tác phẩm nghệ thuật hoàn hảo
- thành thạo
- to be perfect in one's service: thành thạo trong công việc
- (ngôn ngữ học) hoàn thành
- the perfect tense: thời hoàn thành
- (thực vật học) đủ (hoa)
- (âm nhạc) đúng (quãng)
- perfect fifth: quâng năm đúng
danh từ
- (ngôn ngữ học) thời hoàn thành
ngoại động từ
- hoàn thành, làm hoàn hảo, làm hoàn toàn
- rèn luyện cho thành thạo, trau dồi cho thật giỏi
- to perfect oneself in a foreign language: tự trau dồi cho thật giỏi về một ngoại ngữ
Định nghĩa tiếng Anh
v. make perfect or complete a. being complete of its kind and without defect or blemish s. precisely accurate or exact