Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

impost

/'impoust/
Biến thể từ imposts số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

impost

/'impoust/

danh từ

  • thuế nhập hàng, thuế nhập khẩu; thuế hải quan
  • (từ lóng) trọng lượng chấp (đeo thêm vào ngựa trong một cuộc chạy đua cố chấp)
  • chân vòm
Định nghĩa tiếng Anh

n money collected under a tariff n the lowest stone in an arch -- from which it springs

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...