impulsive
/im'pʌlsiv/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #13349
Nghĩa thường dùng
hành động mà không suy nghĩ kỹ lưỡng
tính từ
“His impulsive nature often gets him into trouble.”Bản tính bốc đồng của anh ấy thường khiến anh gặp rắc rối.
Đồng nghĩa
rashhastyspontaneous
Trái nghĩa
deliberatecautiouscalculated
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
impulsive
/im'pʌlsiv/
tính từ
- đẩy tới, đẩy mạnh
- bốc đồng
- an impulsive act: một hành động bốc đồng
- an impulsive person: người hay bốc đồng
- thôi thúc, thúc đẩy
- (kỹ thuật) xung
Định nghĩa tiếng Anh
s. proceeding from natural feeling or impulse without external stimulus s. without forethought