Từ điển Anh–Việt

112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cautious

/'kɔ:ʃəs/ TOEFLIELTSCollins ★★★ phổ biến #5231

Nghĩa thường dùng

thận trọng, cẩn thận tính từ

“Be cautious when cycling around the blind bend ahead.”Hãy thận trọng khi đạp xe quanh khúc cua mù phía trước.

Đồng nghĩa carefulwaryprudentguarded
Trái nghĩa recklesscarelessrash
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cautious

/'kɔ:ʃəs/

tính từ

  • thận trọng, cẩn thận
Định nghĩa tiếng Anh

a. showing careful forethought; never making swift decisions" s. avoiding excess

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...