Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inclusion

/in'klu:ʤn/ phổ biến #5409

Nghĩa thường dùng

sự bao gồm danh từ

“Inclusion of all students is important in our school.”Sự bao gồm của tất cả học sinh là quan trọng trong trường của chúng tôi.

Biến thể từ inclusions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inclusion

/in'klu:ʤn/

danh từ

  • sự gồm cả, sự kể vào, sự kể cả
  • cái gồm vào, cái kể vào
  • (sinh vật học) thể vùi
Định nghĩa tiếng Anh

n. the state of being included n. the relation of comprising something n. the act of including

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...