inclusion
/in'klu:ʤn/ phổ biến #5409
Nghĩa thường dùng
sự bao gồm
danh từ
“Inclusion of all students is important in our school.”Sự bao gồm của tất cả học sinh là quan trọng trong trường của chúng tôi.
Biến thể từ
inclusions số nhiều
Đồng nghĩa
incorporationadditionintegrationinvolvement
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inclusion
/in'klu:ʤn/
danh từ
- sự gồm cả, sự kể vào, sự kể cả
- cái gồm vào, cái kể vào
- (sinh vật học) thể vùi
Định nghĩa tiếng Anh
n. the state of being included n. the relation of comprising something n. the act of including