incongruous
/in'kɔɳgruəs/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #15979
Nghĩa thường dùng
không tương thích, không phù hợp
tính từ
“His behavior was incongruous with his usual personality.”Hành vi của anh ấy không phù hợp với tính cách thường ngày của anh.
Đồng nghĩa
incompatibleinconsistentout of place
Trái nghĩa
harmoniouscompatibleappropriate
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
incongruous
/in'kɔɳgruəs/
tính từ (: with)
- không hợp với, không hợp nhau
- không thích hợp, phi lý
- an incongruous definition: một định nghĩa không thích hợp
Định nghĩa tiếng Anh
a. lacking in harmony or compatibility or appropriateness