Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

incongruous

/in'kɔɳgruəs/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #15979

Nghĩa thường dùng

không tương thích, không phù hợp tính từ

“His behavior was incongruous with his usual personality.”Hành vi của anh ấy không phù hợp với tính cách thường ngày của anh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

incongruous

/in'kɔɳgruəs/

tính từ (: with)

  • không hợp với, không hợp nhau
  • không thích hợp, phi lý
    • an incongruous definition: một định nghĩa không thích hợp
Định nghĩa tiếng Anh

a. lacking in harmony or compatibility or appropriateness

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...