affect
/ə'fekt/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #963
Nghĩa thường dùng
ảnh hưởng đến
động từ
“Climate change affects every region differently.”Biến đổi khí hậu ảnh hưởng đến mỗi vùng khác nhau.
Biến thể từ
affected quá khứ phân từ
affecting hiện tại phân từ
affects ngôi 3 số ít
affected quá khứ
affects số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
affect
/ə'fekt/
ngoại động từ
- làm ảnh hưởng đến, làm tác động đến; chạm đến
- the frequent changes of weather affect his health: thời tiết thay đổi luôn làm ảnh hưởng đến sức khoẻ của anh ấy
- to affect someone's interests: chạm đến quyền lợi của ai
- làm xúc động, làm cảm động, làm mủi lòng
- the news affected him deeply: tin đó làm anh ta rất xúc động
- làm nhiễm phải, làm mắc (bệnh)
- to be affected by influenza: bị bệnh cúm
- to be affected by cold: bị cảm lạnh
- (từ cổ,nghĩa cổ) (thường) dạng bị động
- bổ nhiệm
- to be affected to a services: được bổ nhiệm làm một công việc gì
ngoại động từ
- giả vờ, giả bộ, làm ra vẻ
- to affect ignorance: giả bộ dốt
- to affect the connoisseur: làm ra vẻ sành sỏi
- có hình dạng, thành hình
- crystals affect geometrical shapes: tinh thể kết tinh lại thành những hình tinh học
- dùng, ưa dùng, thích
thành ngữ
- to flashy clothes
- thích ăn mặc quần áo hào nhoáng
- (từ cổ,nghĩa cổ) yêu dấu, âu yếm
danh từ
- (tâm lý học) sự xúc động
Định nghĩa tiếng Anh
n. the conscious subjective aspect of feeling or emotion v. have an effect upon v. act physically on; have an effect upon v. have an emotional or cognitive impact upon