Từ điển Anh–Việt

112.604 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ingrainedadj

/ɪnˈɡreɪnd/

Nghĩa thường dùng

ăn sâu vào tâm trí hoặc thói quen tính từ

“His ingrained beliefs made it difficult for him to accept new ideas.”Những niềm tin ăn sâu của anh ta khiến anh khó chấp nhận những ý tưởng mới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • ăn sâu vào tâm trí hoặc thói quen
    • ingrained habits: thói quen ăn sâu
  • khó thay đổi hoặc xóa bỏ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...