Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fixed

/fikst/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #4332

Nghĩa thường dùng

cố định tính từ

“The price is fixed.”Giá cả là cố định.

Đồng nghĩa securedstablesetrepair
Trái nghĩa brokenmovablevariable
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fixed

/fikst/

tính từ

  • đứng yên, bất động, cố định
    • a fixed star: định tinh
    • a fixed point: điểm cố định (của cảnh sát đứng thường trực)
  • được bố trí trước
    • a fixed fight: một cuộc đấu quyền Anh đã được bố trí trước (cho ai được)

thành ngữ

  1. everyone is well fixed
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mọi người đã có đẻ cái cần thiết
Định nghĩa tiếng Anh

s. (of a number) having a fixed and unchanging value s. fixed and unmoving a. securely placed or fastened or set s. incapable of being changed or moved or undone; e.g. "frozen prices"

Gợi ý (24)

fixedness danh từ: tính chất đứng yên, sự bất động, sự cố định Fixed cost (Econ) Chi phí cố định; định phí. fixed disk (Tech) đĩa cố định Fixed asset (Econ) Tài sản cố định. fixed-head disk (Tech) đĩa có đầu đọc cố định fixed-length record (Tech) bản ghi (có) độ dài cố định fixedly phó từ: đứng yên một chỗ, bất động, cố định fixed-head tính từ: mui không bỏ xuống được (ô tô) fixedpoint dấu phảy cố định: Cách biểu diện các số thập phân sử dụng một s… fixed-ended có đầu bắt chặt fixed format (Tech) khuôn dạng cố định Fixed factors (Econ) Các yếu tố sản xuất cố định; các sản tố cố định. fixed mindset cụm từ: tư duy cố định Fixed-price mdel (Econ) Các mô hình mức giá cố định. fixed-point radix (Tech) cơ số điểm cố định Fixed labour costs (Econ) Chi phí lao động cố định. fixed-length block (Tech) khối (có) độ dài cố định Fixed exchange rate (Econ) Tỷ giá hối đoái cố định. fixed-radix notation (Tech) ký hiệu cơ số cố định fixed-point arithmetic (Tech) tính toán điểm cố định, tính toán định điểm Fixed proportions in production (Econ) Tỷ lệ cố định trong sản xuất. Fixed coenfficients production function (Econ) Hàm sản xuất có các hệ số cố định. dorsifixed (thực vật) đính lưng (bao phấn) Gross domestic fixed capital formation (Econ) Tổng tư bản cố định trong nước.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...