fixed
/fikst/
tính từ
- đứng yên, bất động, cố định
- a fixed star: định tinh
- a fixed point: điểm cố định (của cảnh sát đứng thường trực)
- được bố trí trước
- a fixed fight: một cuộc đấu quyền Anh đã được bố trí trước (cho ai được)
thành ngữ
- everyone is well fixed
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mọi người đã có đẻ cái cần thiết
Định nghĩa tiếng Anh
s. (of a number) having a fixed and unchanging value\ns. fixed and unmoving\na. securely placed or fastened or set\ns. incapable of being changed or moved or undone; e.g. "frozen prices"