Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inherent

/in'hiərənt/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #4924

Nghĩa thường dùng

Vốn có tính từ

“Inherent risk.”Rủi ro vốn có.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inherent

/in'hiərənt/

tính từ

  • vốn có, cố hữu
  • vốn thuộc về, vốn gắn liền với
Định nghĩa tiếng Anh

s existing as an essential constituent or characteristic s in the nature of something though not readily apparent

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...