Từ điển Anh–Việt

112.143 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

innate

/'i'neit/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #10178

Nghĩa thường dùng

bẩm sinh, vốn có tính từ

“She has an innate ability to empathize.”Cô ấy có khả năng đồng cảm bẩm sinh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

innate

/'i'neit/

tính từ

  • bẩm sinh
Định nghĩa tiếng Anh

a not established by conditioning or learning s being talented through inherited qualities s present at birth but not necessarily hereditary; acquired during fetal development

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...