inherently
/in'hiәrәntli/ phổ biến #7670
Nghĩa thường dùng
vốn dĩ, về bản chất
trạng từ
“The task is inherently complex and requires specialists.”Công việc vốn dĩ phức tạp và đòi hỏi chuyên gia.
Đồng nghĩa
intrinsicallynaturallyessentially
Trái nghĩa
extrinsicallyartificiallysuperficially
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inherently
//
* phó từ- vốn đã
Định nghĩa tiếng Anh
r. in an inherent manner