Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inherently

/in'hiәrәntli/ phổ biến #7670

Nghĩa thường dùng

vốn dĩ, về bản chất trạng từ

“The task is inherently complex and requires specialists.”Công việc vốn dĩ phức tạp và đòi hỏi chuyên gia.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inherently

//

* phó từ
  • vốn đã
Định nghĩa tiếng Anh

r. in an inherent manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...