Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inhuman

/in'hju:mən/ Collins ★ phổ biến #15508

Nghĩa thường dùng

không nhân đạo; tàn bạo, dã man tính từ

“The inhuman treatment of prisoners was condemned by human rights organizations.”Sự đối xử tàn bạo với các tù nhân đã bị các tổ chức nhân quyền lên án.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inhuman

/in'hju:mən/

tính từ

  • không nhân đạo; tàn bạo, dã man
  • không thuộc loại người thông thường
Định nghĩa tiếng Anh

s. belonging to or resembling something nonhuman

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...