inhuman
/in'hju:mən/ Collins ★ phổ biến #15508
Nghĩa thường dùng
không nhân đạo; tàn bạo, dã man
tính từ
“The inhuman treatment of prisoners was condemned by human rights organizations.”Sự đối xử tàn bạo với các tù nhân đã bị các tổ chức nhân quyền lên án.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inhuman
/in'hju:mən/
tính từ
- không nhân đạo; tàn bạo, dã man
- không thuộc loại người thông thường
Định nghĩa tiếng Anh
s. belonging to or resembling something nonhuman