blindness
Nghĩa thường dùng
“His blindness did not stop him from achieving his goals.”Sự đui mù của anh ấy không ngăn cản anh đạt được mục tiêu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
blindness
/'blaindnis/
danh từ
- sự đui mù
- sự mù quáng
Định nghĩa tiếng Anh
n. the state of being blind or lacking sight