Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

blindness

/'blaindnis/ phổ biến #9157

Nghĩa thường dùng

sự đui mù danh từ

“His blindness did not stop him from achieving his goals.”Sự đui mù của anh ấy không ngăn cản anh đạt được mục tiêu.

Biến thể từ blindnesses số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

blindness

/'blaindnis/

danh từ

  • sự đui mù
  • sự mù quáng
Định nghĩa tiếng Anh

n. the state of being blind or lacking sight

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...