Từ điển Anh–Việt

112.271 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

instal

/in'stɔ:l/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

instal

/in'stɔ:l/

ngoại động từ

  • đặt (hệ thống máy móc, hệ thống sưởi...); đặt (ai) vào (nơi nào, tình trạng nào...)
  • làm lễ nhậm chức cho (ai)
Định nghĩa tiếng Anh

v set up for use v put into an office or a position v place

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...