Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

insulting comments

Nghĩa thường dùng

xúc phạm, lăng mạ, nhục mạ tính từ

“She made insulting comments about his appearance.”Cô ấy đã có những lời bình luận xúc phạm về ngoại hình của anh ấy.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • xúc phạm, lăng mạ, nhục mạ
    • insulting remarks: những lời nhận xét xúc phạm
    • insulting behavior: hành vi lăng mạ
    • be insulting to someone: xúc phạm ai đó
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...