Từ điển Anh–Việt

112,417 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #6718

rude

/ru:d/

tính từ

  • khiếm nhã, bất lịch sự, vô lễ, láo xược; thô lỗ
    • a rude reply: một câu trả lời bất lịch sự
    • to be rude to somebody: thô lỗ đối với ai
  • thô sơ
    • cotton in its rude state: bông chưa chế biến
  • man rợ, không văn minh
    • in a rude state of civilization: trong trạng thái man rợ
  • mạnh mẽ, dữ dội, đột ngột
    • a rude shock: cái va mạnh đột ngột
    • a rude awakening: sự thức tỉnh đột ngột
  • tráng kiện, khoẻ mạnh
    • an old man in rude health: một ông cụ già tráng kiện
Định nghĩa tiếng Anh

s socially incorrect in behavior\ns (of persons) lacking in refinement or grace\na lacking civility or good manners\ns (used especially of commodities) being unprocessed or manufactured using only simple or minimal processes\ns belonging to an early stage of technical development; characterized by simplicity and (often) crudeness

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...