Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

iodic

/ai'ɔdik/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

iodic

/ai'ɔdik/

tính từ

  • (hoá học) Ioddic
    • iodic acid: axit ioddic
Định nghĩa tiếng Anh

a. to, or containing, iodine; specif., denoting those compounds in which it has a relatively high valence; as, iodic acid.

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...