Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ironic

/ai'rɔnik/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #5450

Nghĩa thường dùng

mỉa mai, châm biếm tính từ

“It's ironic that he forgot his own birthday.”Thật mỉa mai khi anh ấy quên sinh nhật của chính mình.

Đồng nghĩa sarcasticwry
Trái nghĩa sincerestraightforward
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ironic

/ai'rɔnik/

tính từ

  • mỉa, mỉa mai, châm biếm
Định nghĩa tiếng Anh

s. characterized by often poignant difference or incongruity between what is expected and what actually is

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...