it's crucial
/ɪts ˈkruːʃəl/
Nghĩa thường dùng
cực kỳ quan trọng
thành ngữ
“It's crucial to manage finances wisely in a startup.”Cực kỳ quan trọng để quản lý tài chính một cách khôn ngoan trong một công ty khởi nghiệp.
Trái nghĩa
insignificantunimportanttrivial
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
thành ngữ
- cực kỳ quan trọng
- it's crucial to: cực kỳ quan trọng để
- cần thiết